giấm bỗng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấm bỗng (Danh từ)

Giấm được sản xuất từ bã của rượu nếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Giấm bỗng thường được sử dụng trong các món gỏi."
  • 2."Món ăn sẽ thêm phần đậm đà nếu có chút giấm bỗng."

Lưu ý khi sử dụng "giấm bỗng"

Lưu ý về danh từ

"giấm bỗng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấm bỗng"

giấm bỗng là danh từ trong tiếng Việt. Giấm được sản xuất từ bã của rượu nếp. Ví dụ: "Giấm bỗng thường được sử dụng trong các món gỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này