giấc nồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấc nồng (Danh từ)

(Văn chương) giấc ngủ say và ngon.

Ví dụ (3)
  • 1.""Vực nàng tạm xuống môn phòng, Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai.""
  • 2."Sau một ngày dài làm việc, tôi đã có một giấc nồng thật sâu."
  • 3."Trẻ em thường dễ có những giấc nồng hơn người lớn."

Lưu ý khi sử dụng "giấc nồng"

Lưu ý về danh từ

"giấc nồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấc nồng"

giấc nồng là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) giấc ngủ say và ngon. Ví dụ: ""Vực nàng tạm xuống môn phòng, Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này