giấm cái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấm cái (Danh từ)

Vi khuẩn dùng để sản xuất giấm mới.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bạn muốn làm giấm tại nhà, hãy nhớ sử dụng giấm cái để đảm bảo thành phẩm ngon và an toàn."
  • 2."Giấm cái rất quan trọng trong quá trình lên men để tạo ra giấm gia vị."

Lưu ý khi sử dụng "giấm cái"

Lưu ý về danh từ

"giấm cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấm cái"

giấm cái là danh từ trong tiếng Việt. Vi khuẩn dùng để sản xuất giấm mới. Ví dụ: "Khi bạn muốn làm giấm tại nhà, hãy nhớ sử dụng giấm cái để đảm bảo thành phẩm ngon và an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này