giã biệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giã biệt (Động từ)

(Văn chương) có nghĩa tương tự như từ giã, thường được sử dụng để diễn tả hành động chia tay, rời bỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Từ giã"
  • 2."Giã biệt xóm làng"
  • 3."Lời chào giã biệt"
  • 4."Áo trắng đưa tiễn bạn giã biệt."

Lưu ý khi sử dụng "giã biệt"

Lưu ý về động từ

"giã biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giã biệt"

giã biệt là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) có nghĩa tương tự như từ giã, thường được sử dụng để diễn tả hành động chia tay, rời bỏ. Ví dụ: "Từ giã"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này