giấc ngủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấc ngủ (Danh từ)

Khoảng thời gian ngủ, thể hiện trạng thái và chất lượng giấc ngủ như thế nào, có được sâu hay không.

Ví dụ (4)
  • 1."Giấc ngủ chập chờn."
  • 2."Làm mất giấc ngủ."
  • 3."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi đã có một giấc ngủ thật sâu."
  • 4."Giấc ngủ ngắn vào buổi trưa giúp tôi cảm thấy tỉnh táo hơn."

Lưu ý khi sử dụng "giấc ngủ"

Lưu ý về danh từ

"giấc ngủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấc ngủ"

giấc ngủ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian ngủ, thể hiện trạng thái và chất lượng giấc ngủ như thế nào, có được sâu hay không. Ví dụ: "Giấc ngủ chập chờn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này