giả thử

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giả thử (Động từ)

Hành động làm ra vẻ hoặc thử nghiệm một điều gì đó mà không chắc chắn về kết quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Giả thử mình có một triệu đồng, mình sẽ mua gì đầu tiên?"
  • 2."Bạn có muốn giả thử xem mình có thể nín thở lâu không?"
  • 3."Chúng ta có thể giả thử cách sắp xếp đồ vật khác nhau để thấy cái nào tiện nhất."
2
Phó từ

Nghĩa 2: giả thử (Phó từ)

Dùng để chỉ một hành động, trạng thái nào đó diễn ra một cách tạm thời để kiểm tra hoặc xem xét.

Ví dụ (3)
  • 1."Giả thử mà không có bạn bên cạnh, tôi sẽ cảm thấy cô đơn biết bao."
  • 2."Giả thử như tôi không nghe thấy gì, bạn có dám nói tiếp không?"
  • 3."Nếu giả thử không làm gì cả trong một ngày, bạn nghĩ tôi sẽ thấy sao?"

Lưu ý khi sử dụng "giả thử"

Lưu ý về động từ

"giả thử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "giả thử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giả thử"

giả thử là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Hành động làm ra vẻ hoặc thử nghiệm một điều gì đó mà không chắc chắn về kết quả. Ví dụ: "Giả thử mình có một triệu đồng, mình sẽ mua gì đầu tiên?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này