giá trị thặng dư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giá trị thặng dư (Danh từ)

Phần giá trị mà người lao động tạo ra vượt qua giá trị sức lao động của họ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếm hữu giá trị thặng dư."
  • 2."Giá trị thặng dư là nguồn gốc của lợi nhuận trong sản xuất."
  • 3."Trong kinh tế học, việc hiểu rõ giá trị thặng dư rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "giá trị thặng dư"

Lưu ý về danh từ

"giá trị thặng dư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giá trị thặng dư"

giá trị thặng dư là danh từ trong tiếng Việt. Phần giá trị mà người lao động tạo ra vượt qua giá trị sức lao động của họ. Ví dụ: "Chiếm hữu giá trị thặng dư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này