giá trị trao đổi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giá trị trao đổi (Danh từ)

Hình thức thể hiện giá trị, được đo bằng tỉ lệ trao đổi giữa hàng hóa này với hàng hóa khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Giá trị trao đổi của lúa gạo và thịt cá luôn thay đổi theo thị trường."
  • 2."Trong kinh tế học, giá trị trao đổi được sử dụng để phân tích các mối quan hệ giữa các loại hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "giá trị trao đổi"

Lưu ý về danh từ

"giá trị trao đổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giá trị trao đổi"

giá trị trao đổi là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức thể hiện giá trị, được đo bằng tỉ lệ trao đổi giữa hàng hóa này với hàng hóa khác. Ví dụ: "Giá trị trao đổi của lúa gạo và thịt cá luôn thay đổi theo thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này