giả sử

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: giả sử (Phó từ)

Dùng để đưa ra một giả định, một tình huống không có thật nhằm minh họa cho một quan điểm hoặc lập luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Giả sử chúng ta có một triệu đồng, chúng ta sẽ đầu tư vào đâu?"
  • 2."Nếu giả sử trời mưa, kế hoạch picnic của chúng ta sẽ bị hoãn lại."
  • 3."Giả sử cô ấy chấp nhận lời mời, chúng ta sẽ tổ chức ở đâu?"

Câu hỏi thường gặp về "giả sử"

giả sử là phó từ trong tiếng Việt. Dùng để đưa ra một giả định, một tình huống không có thật nhằm minh họa cho một quan điểm hoặc lập luận. Ví dụ: "Giả sử chúng ta có một triệu đồng, chúng ta sẽ đầu tư vào đâu?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này