giả thuyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giả thuyết (Danh từ)

Điều được đề xuất trong khoa học để giải thích một hiện tượng tự nhiên nào đó, nhưng tạm thời được chấp nhận mà chưa qua kiểm nghiệm hoặc chứng minh.

Ví dụ (2)
  • 1."Giả thuyết Big Bang giải thích sự hình thành vũ trụ."
  • 2."Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu các giả thuyết về sự sống ngoài Trái Đất."

Lưu ý khi sử dụng "giả thuyết"

Lưu ý về danh từ

"giả thuyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giả thuyết"

giả thuyết là danh từ trong tiếng Việt. Điều được đề xuất trong khoa học để giải thích một hiện tượng tự nhiên nào đó, nhưng tạm thời được chấp nhận mà chưa qua kiểm nghiệm hoặc chứng minh. Ví dụ: "Giả thuyết Big Bang giải thích sự hình thành vũ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này