giá thú

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giá thú (Danh từ)

Việc kết hôn, được pháp luật công nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Con ngoài giá thú."
  • 2."Lấy nhau nhưng chưa làm giấy giá thú."
  • 3."Họ đã có một đám cưới giản dị và làm giấy giá thú sau đó."

Lưu ý khi sử dụng "giá thú"

Lưu ý về danh từ

"giá thú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giá thú"

giá thú là danh từ trong tiếng Việt. Việc kết hôn, được pháp luật công nhận. Ví dụ: "Con ngoài giá thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này