giá thành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giá thành (Danh từ)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạ giá thành sản phẩm."
  • 2."Hàng tốt nhưng giá thành cao."
  • 3."Công ty đang tìm cách giảm giá thành để tăng tính cạnh tranh."
  • 4."Giá thành sản phẩm sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận."

Lưu ý khi sử dụng "giá thành"

Lưu ý về danh từ

"giá thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giá thành"

giá thành là danh từ trong tiếng Việt. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm. Ví dụ: "Hạ giá thành sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này