giá thử

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giá thử (Danh từ)

Giá thử là mức giá tạm thời được đặt ra để kiểm tra phản ứng của thị trường hoặc người tiêu dùng đối với một sản phẩm hay dịch vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng đã áp dụng giá thử cho sản phẩm mới ra mắt để xem người mua có thích không."
  • 2."Trong chiến dịch quảng cáo, công ty đưa ra giá thử để thu hút khách hàng trước khi quyết định giá chính thức."
  • 3."Giá thử của món ăn đặc biệt này khá thấp, nên mọi người đều muốn đến thưởng thức."
2
Động từ

Nghĩa 2: giá thử (Động từ)

Giá thử còn có thể được dùng để chỉ hành động kiểm tra một mức giá tạm thời cho một sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên giá thử một số sản phẩm khác nhau để biết khách hàng thích gì nhất."
  • 2."Anh ấy dự định giá thử mức giá mới cho dịch vụ của mình vào tuần sau."
  • 3."Trước khi chính thức phát hành, họ sẽ giá thử sản phẩm tại các hội chợ."

Lưu ý khi sử dụng "giá thử"

Lưu ý về động từ

"giá thử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giá thử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giá thử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giá thử"

giá thử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Giá thử là mức giá tạm thời được đặt ra để kiểm tra phản ứng của thị trường hoặc người tiêu dùng đối với một sản phẩm hay dịch vụ. Ví dụ: "Cửa hàng đã áp dụng giá thử cho sản phẩm mới ra mắt để xem người mua có thích không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này