giả phỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: giả phỏng (Kết từ)
Từ kết hợp thường ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
- 1."Tuy nhiên, chúng ta cần giả phỏng một số tình huống để tìm ra giải pháp."
- 2."Việc giả phỏng các hành động có thể giúp chúng ta chuẩn bị tốt hơn cho thực tế."
Câu hỏi thường gặp về "giả phỏng"
giả phỏng là kết từ trong tiếng Việt. Từ kết hợp thường ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Tuy nhiên, chúng ta cần giả phỏng một số tình huống để tìm ra giải pháp."
Từ liên quan
giả nhân giả nghĩa
Để chỉ những hành động hoặc lời nói không chân thành, giả tạo, có mục đích lừa dối người khác.
giả như
Từ dùng để chỉ một giả định hoặc tình huống không có thực.
giả nhời
Một từ ít được sử dụng, thường chỉ trong phương ngữ, ám chỉ việc nói dối hoặc không thành thật.
giả sơn
Núi giả được tạo ra để trang trí, thường thấy trong vườn hoặc khuôn viên.
giả sử
Dùng để đưa ra một giả định, một tình huống không có thật nhằm minh họa cho một quan điểm hoặc lập luận.
giả thiết
Một quan điểm hoặc lập luận giả định được đưa ra để giải thích hoặc kiểm tra một tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.