già nua

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già nua (Tính từ)

Quá già và yếu đuối, không còn sức sống nhiều.

Ví dụ (4)
  • 1."Già nua tuổi tác"
  • 2."Nét mặt già nua"
  • 3."Bà ấy đã trở nên già nua sau bao năm vất vả."
  • 4."Cây cối ở đây trông già nua và khô cằn."

Lưu ý khi sử dụng "già nua"

Lưu ý về tính từ

"già nua" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "già nua"

già nua là tính từ trong tiếng Việt. Quá già và yếu đuối, không còn sức sống nhiều. Ví dụ: "Già nua tuổi tác"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này