gia cường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gia cường (Động từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'gia cố', chỉ việc tăng cường sự chắc chắn, kiên cố cho một cấu trúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia cố các bức tường để chống lại bão."
  • 2."Gia cường chân móng là cần thiết để đảm bảo an toàn cho công trình."
  • 3."Chúng tôi sẽ gia cường hệ thống điện cho ngôi nhà cũ."

Lưu ý khi sử dụng "gia cường"

Lưu ý về động từ

"gia cường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gia cường"

gia cường là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'gia cố', chỉ việc tăng cường sự chắc chắn, kiên cố cho một cấu trúc. Ví dụ: "Gia cố các bức tường để chống lại bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này