gì thì gì
Định nghĩa
Nghĩa 1: gì thì gì (Liên từ)
Câu nói dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó không quan trọng, miễn là vấn đề chính được giải quyết.
- 1."Mưa to hay nắng nóng gì thì gì, chúng ta cũng phải đi du lịch thôi."
- 2."Công việc bận rộn gì thì gì, tôi cũng sẽ dành thời gian cho gia đình."
- 3."Thời tiết hôm nay như thế nào thì gì, mình vẫn đi tập thể dục nhé."
Câu hỏi thường gặp về "gì thì gì"
gì thì gì là liên từ trong tiếng Việt. Câu nói dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó không quan trọng, miễn là vấn đề chính được giải quyết. Ví dụ: "Mưa to hay nắng nóng gì thì gì, chúng ta cũng phải đi du lịch thôi."
Từ liên quan
gãy góc
Hành động làm cho một vật nào đó bị vỡ hoặc bị hỏng nghiêm trọng ở các góc của nó.
gãy gọn
Cách diễn đạt ngắn gọn, rõ ràng và rành mạch.
gì
(Khẩu ngữ) từ chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, thường với ý chê bai hoặc phủ định.
gìn
Bảo vệ, duy trì, giữ gìn một cái gì đó để không bị hư hỏng hay mất mát.
gìn giữ
Có nghĩa là bảo vệ và duy trì cái gì đó quý giá.
gí
Động từ chỉ hành động ép sát xuống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.