Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Động từ chỉ hành động ép sát xuống.

Ví dụ (4)
  • 1."Nằm gí xuống đất không dám ngóc đầu lên."
  • 2."Cái mũ bẹp gí."
  • 3."Cô gí miếng giấy vào tường để nó không rơi."
  • 4."Mệt quá, tôi phải gí đầu xuống bàn một chút."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"gí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

gí là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động ép sát xuống. Ví dụ: "Nằm gí xuống đất không dám ngóc đầu lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này