Đại từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: (Đại từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, thường với ý chê bai hoặc phủ định.

Ví dụ (3)
  • 1."Người gì mà kì lạ!"
  • 2."Ăn nói kiểu gì vậy?"
  • 3.""Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!""
2
Phụ từ

Nghĩa 2: (Phụ từ)

Từ biểu thị ý phủ định với vẻ nghi vấn, như muốn hỏi nhưng không cần câu trả lời, vì đã có ý bác bỏ khẳng định.

Ví dụ (4)
  • 1."Có gì mà sợ?"
  • 2."Chuyện đó thì lo gì!"
  • 3."Từ đây đến đó có xa gì!"
  • 4."Có gì đâu mà phải bận tâm!"
3
Trợ từ

Nghĩa 3: (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chẳng hiểu gì cả!"
  • 2."Không ai ghét bỏ gì anh ta."
  • 3."Cô ta chẳng lấy gì làm đẹp!"
  • 4."Tôi chẳng thấy gì khác thường."

Lưu ý khi sử dụng ""

Đa nghĩa

Từ "gì" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

gì là đại từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, thường với ý chê bai hoặc phủ định. Ví dụ: "Người gì mà kì lạ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này