ghi bàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghi bàn (Động từ)

Hành động tạo ra một bàn thắng trong các môn thể thao như bóng đá hay bóng rổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn."
  • 2."Cầu thủ đã ghi bàn tuyệt đẹp từ khoảng cách xa."
  • 3."Anh ấy là người ghi bàn quyết định trong trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "ghi bàn"

Lưu ý về động từ

"ghi bàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghi bàn"

ghi bàn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra một bàn thắng trong các môn thể thao như bóng đá hay bóng rổ. Ví dụ: "Bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này