ghi

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghi (Danh từ)

Thiết bị dùng để chuyển hướng chạy của tàu hoả hoặc tàu điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bẻ ghi"
  • 2."Hệ thống ghi giúp tàu di chuyển an toàn hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ghi (Động từ)

Lưu trữ thông tin vào bộ nhớ của máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Ghi dữ liệu vào ổ cứng"
  • 2."Tôi sẽ ghi lại kết quả để dễ dàng tra cứu sau."
3
Tính từ

Nghĩa 3: ghi (Tính từ)

Có màu sắc giữa màu đen và màu trắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo màu ghi"
  • 2."Chiếc bàn có lớp sơn màu ghi rất sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "ghi"

Lưu ý về động từ

"ghi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ghi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ghi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghi"

ghi là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để chuyển hướng chạy của tàu hoả hoặc tàu điện. Ví dụ: "Bẻ ghi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này