ghét bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghét bỏ (Động từ)

Ghét đến mức không quan tâm hay không thèm để ý đến ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị người thân ghét bỏ."
  • 2.""Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!""
  • 3."Cô ấy cảm thấy bị bạn bè ghét bỏ vì những lỗi lầm trong quá khứ."
  • 4."Khi người ta ghét bỏ nhau, mọi nỗ lực hàn gắn dường như trở nên vô nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "ghét bỏ"

Lưu ý về động từ

"ghét bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghét bỏ"

ghét bỏ là động từ trong tiếng Việt. Ghét đến mức không quan tâm hay không thèm để ý đến ai đó. Ví dụ: "Bị người thân ghét bỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này