ghép nối
Định nghĩa
Nghĩa 1: ghép nối (Động từ)
Hành động ghép và nối các bộ phận khác nhau lại với nhau thành một chỉnh thể để có thể sử dụng.
- 1."Ghép nối mạch điện."
- 2."Chúng ta cần ghép nối các phần của bản đồ để hiểu rõ hơn."
- 3."Kỹ sư đã ghép nối các chi tiết của máy móc để hoàn thành sản phẩm."
Lưu ý khi sử dụng "ghép nối"
Lưu ý về động từ
"ghép nối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ghép nối"
ghép nối là động từ trong tiếng Việt. Hành động ghép và nối các bộ phận khác nhau lại với nhau thành một chỉnh thể để có thể sử dụng. Ví dụ: "Ghép nối mạch điện."
Từ liên quan
ghé vai
Từ chỉ hành động phụ giúp, cùng nhau gánh chịu hoặc chia sẻ một phần công việc chung.
ghém
Rau hoặc quả dùng để ăn sống, thường phục vụ trong bữa ăn.
ghép
Khép lại, bắt buộc phải nhận hoặc chịu trách nhiệm về một điều gì đó.
ghét
Chất bẩn tích tụ trên da người.
ghét bỏ
Ghét đến mức không quan tâm hay không thèm để ý đến ai đó.
ghét cay ghét đắng
Ghét đến mức cực độ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.