ghép

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghép (Động từ)

Khép lại, bắt buộc phải nhận hoặc chịu trách nhiệm về một điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị ghép vào tội đánh bạc."
  • 2."Anh ta bị ghép vào vụ việc mà anh không liên quan."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ghép (Tính từ)

Thành phần được tạo ra từ việc kết hợp hai hoặc nhiều yếu tố lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ ghép."
  • 2."Câu ghép."
  • 3."Hình ghép từ các mảnh lại với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "ghép"

Lưu ý về động từ

"ghép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ghép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ghép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghép"

ghép là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Khép lại, bắt buộc phải nhận hoặc chịu trách nhiệm về một điều gì đó. Ví dụ: "Bị ghép vào tội đánh bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này