ghê

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghê (Động từ)

Có cảm giác khó chịu như muốn rùng mình khi thần kinh bị kích thích bởi một yếu tố bất thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn chua bị ghê răng."
  • 2."Nhìn thấy máu ghê hết cả người."
  • 3."Nghe tiếng động lạ làm tôi ghê sợ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ghê (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có những biểu hiện mức độ cao khác thường, tác động mạnh đến cảm giác và nhận thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy nghĩ rất ghê."
  • 2.""Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!""
  • 3."Cảm giác khủng khiếp khi xem bộ phim đó thật ghê."

Lưu ý khi sử dụng "ghê"

Lưu ý về động từ

"ghê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ghê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ghê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghê"

ghê là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác khó chịu như muốn rùng mình khi thần kinh bị kích thích bởi một yếu tố bất thường. Ví dụ: "Ăn chua bị ghê răng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này