ghét

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghét (Danh từ)

Chất bẩn tích tụ trên da người.

Ví dụ (2)
  • 1."Người đầy ghét."
  • 2."Sau một ngày làm việc nặng, cơ thể tôi rất nhiều ghét."
2
Động từ

Nghĩa 2: ghét (Động từ)

Không ưa thích, muốn tránh hoặc cảm thấy khó chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ghét kẻ giả dối."
  • 2."Cái mặt trông đến ghét!"
  • 3."Tôi ghét phải làm việc với những người không trung thực."

Lưu ý khi sử dụng "ghét"

Lưu ý về động từ

"ghét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ghét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghét"

ghét là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất bẩn tích tụ trên da người. Ví dụ: "Người đầy ghét."

Từ ghép & cụm từ với "ghét"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này