ghểnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghểnh (Danh từ)

Ghềnh là một khu vực đá nhô ra trong lòng sông, biển, nơi nước chảy mạnh và có thể gây khó khăn cho tàu thuyền qua lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi qua ghềnh, chúng ta cần phải cẩn thận để không bị lật thuyền."
  • 2."Ghềnh ở đây thường có nhiều cá tôm, mọi người hay ra đó câu cá."
  • 3."Trời tối nên mình không dám đi qua ghềnh, sợ mất an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "ghểnh"

Lưu ý về danh từ

"ghểnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ghểnh"

ghểnh là danh từ trong tiếng Việt. Ghềnh là một khu vực đá nhô ra trong lòng sông, biển, nơi nước chảy mạnh và có thể gây khó khăn cho tàu thuyền qua lại. Ví dụ: "Khi đi qua ghềnh, chúng ta cần phải cẩn thận để không bị lật thuyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này