ghếch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghếch (Danh từ)

Một trạng thái hoặc vị trí của cơ thể khi người đó ngồi thẳng lưng và ngả người ra phía sau.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xem phim, tôi thích ngồi ghếch lưng để cảm thấy thoải mái hơn."
  • 2."Trẻ con thường thích ngồi ghếch lưng trên ghế sofa để chơi game."
  • 3."Cô ấy ghếch người ra sau và cười khi nghe câu chuyện hài."
2
Động từ

Nghĩa 2: ghếch (Động từ)

Hành động ngả người ra phía sau khi ngồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta ghếch lưng vào tường để nghỉ ngơi một chút."
  • 2."Chị ấy ghếch người ra ghế để thư giãn sau một ngày làm việc mệt nhọc."
  • 3."Sau khi ăn xong, chúng tôi cùng nhau ghếch người ra ngoài hiên để trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "ghếch"

Lưu ý về động từ

"ghếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ghếch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghếch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghếch"

ghếch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một trạng thái hoặc vị trí của cơ thể khi người đó ngồi thẳng lưng và ngả người ra phía sau. Ví dụ: "Khi xem phim, tôi thích ngồi ghếch lưng để cảm thấy thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này