ghệch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghệch (Động từ)

(Ít dùng) từ có nghĩa tương tự như ghếch (ng1).

Ví dụ (3)
  • 1."Ghếch"
  • 2."Ghệch chân lên mặt bàn."
  • 3."Ghệch tay lên vai bạn."

Lưu ý khi sử dụng "ghệch"

Lưu ý về động từ

"ghệch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghệch"

ghệch là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) từ có nghĩa tương tự như ghếch (ng1). Ví dụ: "Ghếch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này