gây tê

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gây tê (Động từ)

Đem lại cảm giác không còn đau đớn ở một vùng nào đó trên cơ thể bằng cách sử dụng thuốc hoặc phương pháp y khoa.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ sẽ gây tê trước khi phẫu thuật để bạn không cảm thấy đau."
  • 2."Trước khi tiêm, y tá đã gây tê cho tôi bằng thuốc để giảm cảm giác khó chịu."
  • 3."Cô ấy cảm thấy yên tâm hơn khi biết rằng họ sẽ gây tê cho cô ấy trong quá trình làm thủ thuật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gây tê (Danh từ)

Phương pháp hoặc loại thuốc được dùng để làm mất cảm giác ở một phần cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Gây tê là một phần quan trọng trong các ca phẫu thuật lớn."
  • 2."Bác sĩ đã giải thích rằng gây tê sẽ giúp giảm đau cho bệnh nhân trong thời gian điều trị."
  • 3."Các loại gây tê khác nhau được sử dụng tùy theo tình trạng sức khỏe của bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "gây tê"

Lưu ý về động từ

"gây tê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gây tê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gây tê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gây tê"

gây tê là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đem lại cảm giác không còn đau đớn ở một vùng nào đó trên cơ thể bằng cách sử dụng thuốc hoặc phương pháp y khoa. Ví dụ: "Bác sĩ sẽ gây tê trước khi phẫu thuật để bạn không cảm thấy đau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này