gãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gãi (Động từ)

Hành động cào nhẹ lên bề mặt da bằng móng tay hoặc một vật cứng nhỏ để làm giảm cảm giác ngứa.

Ví dụ (3)
  • 1."Gãi lưng để làm dịu cảm giác khó chịu."
  • 2."Gãi đúng chỗ ngứa (tng)"
  • 3."Khi bị muỗi đốt, tôi thường gãi cho bớt ngứa."

Lưu ý khi sử dụng "gãi"

Lưu ý về động từ

"gãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gãi"

gãi là động từ trong tiếng Việt. Hành động cào nhẹ lên bề mặt da bằng móng tay hoặc một vật cứng nhỏ để làm giảm cảm giác ngứa. Ví dụ: "Gãi lưng để làm dịu cảm giác khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này