gây rối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gây rối (Động từ)

Hành động gây mất trật tự trong một không gian công cộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành vi gây rối đang diễn ra tại buổi hòa nhạc."
  • 2."Cảnh sát đã bắt giữ các đối tượng gây rối."
  • 3."Phạm tội gây rối nơi công cộng có thể bị xử lý nghiêm khắc."

Lưu ý khi sử dụng "gây rối"

Lưu ý về động từ

"gây rối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gây rối"

gây rối là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây mất trật tự trong một không gian công cộng. Ví dụ: "Hành vi gây rối đang diễn ra tại buổi hòa nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này