gang thép

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gang thép (Tính từ)

Cứng cỏi, vững vàng đến mức không gì có thể lay chuyển được, giống như gang và thép.

Ví dụ (3)
  • 1."Ý chí gang thép."
  • 2."Cô ấy có quyết tâm gang thép để vượt qua mọi khó khăn."
  • 3."Anh ta luôn giữ lập trường gang thép trong những cuộc tranh luận."

Lưu ý khi sử dụng "gang thép"

Lưu ý về tính từ

"gang thép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gang thép"

gang thép là tính từ trong tiếng Việt. Cứng cỏi, vững vàng đến mức không gì có thể lay chuyển được, giống như gang và thép. Ví dụ: "Ý chí gang thép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này