gan ruột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gan ruột (Danh từ)

Có nghĩa tương tự như ruột gan, dùng để chỉ sự thân thiết, gắn bó giữa người với người.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong gia đình, tình cảm giữa các thành viên luôn được xem là gan ruột."
  • 2.""Xa em gan ruột như bào, Chưa vui sum họp cớ nào chia phôi.""

Lưu ý khi sử dụng "gan ruột"

Lưu ý về danh từ

"gan ruột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gan ruột"

gan ruột là danh từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như ruột gan, dùng để chỉ sự thân thiết, gắn bó giữa người với người. Ví dụ: "Trong gia đình, tình cảm giữa các thành viên luôn được xem là gan ruột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này