gang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gang (Danh từ)

Khoảng cách lớn nhất có được giữa đầu ngón tay cái và đầu ngón tay giữa khi bàn tay được dang thẳng, thường được dùng làm đơn vị đo độ dài, khoảng bằng 20 centimet.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đời người có một gang tay, Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang.""
  • 2."Chiều dài của chiếc bàn này khoảng hai gang tay."
  • 3."Anh ấy quá cao, tay tôi chỉ được một gang."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gang (Danh từ)

Hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác, thường được sử dụng để đúc ra các đồ vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Chảo gang này rất bền và giữ nhiệt tốt."
  • 2."Nấu cơm bằng nồi gang rất ngon."
3
Động từ

Nghĩa 3: gang (Động từ)

(Thông tục) Dùng tay mở rộng miệng ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Gang mồm nó ra."
  • 2."Cô ấy gang nữ ra để kể lại câu chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "gang"

Lưu ý về động từ

"gang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gang" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gang"

gang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khoảng cách lớn nhất có được giữa đầu ngón tay cái và đầu ngón tay giữa khi bàn tay được dang thẳng, thường được dùng làm đơn vị đo độ dài, khoảng bằng 20 centimet. Ví dụ: ""Đời người có một gang tay, Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này