gan lì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gan lì (Tính từ)

(Khẩu ngữ) động từ chỉ tính cách can đảm, không còn biết sợ hãi là gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé gan lì."
  • 2."Cô ấy gan lì đến mức không ngại thử thách khó khăn."
  • 3."Anh ta luôn gan lì khi đối mặt với nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "gan lì"

Lưu ý về tính từ

"gan lì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gan lì"

gan lì là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) động từ chỉ tính cách can đảm, không còn biết sợ hãi là gì. Ví dụ: "Thằng bé gan lì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này