gan lì
Định nghĩa
Nghĩa 1: gan lì (Tính từ)
(Khẩu ngữ) động từ chỉ tính cách can đảm, không còn biết sợ hãi là gì.
- 1."Thằng bé gan lì."
- 2."Cô ấy gan lì đến mức không ngại thử thách khó khăn."
- 3."Anh ta luôn gan lì khi đối mặt với nguy hiểm."
Lưu ý khi sử dụng "gan lì"
Lưu ý về tính từ
"gan lì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gan lì"
gan lì là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) động từ chỉ tính cách can đảm, không còn biết sợ hãi là gì. Ví dụ: "Thằng bé gan lì."
Từ liên quan
gan góc
Từ chỉ sự can đảm trong việc đối mặt với mọi nguy hiểm.
gan liền
Từ dùng để chỉ tính cách mạnh mẽ, kiên cường giống như gan lì.
gan liền tướng quân
Gan liền tướng quân là một loại bệnh về gan, trong đó mô gan bị tổn thương nghiêm trọng và không thể phục hồi được.
gan lì tướng quân
Chỉ một người có tâm hồn kiên cường, không dễ dàng bỏ cuộc dù gặp thử thách.
gan ruột
Có nghĩa tương tự như ruột gan, dùng để chỉ sự thân thiết, gắn bó giữa người với người.
gan vàng dạ sắt
Chỉ người có ý chí kiên cường, mạnh mẽ và chịu đựng khó khăn, gian khổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.