gần gũi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gần gũi (Tính từ)

Gần nhau về mặt quan hệ tinh thần hoặc tình cảm một cách khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi làm xa, ít có thời gian gần gũi con cái."
  • 2."Bạn bè luôn gần gũi và hỗ trợ nhau."
  • 3."Gia đình cần có thời gian gần gũi để hiểu nhau hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: gần gũi (Động từ)

Có mối quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc và hiểu biết, cảm thông sâu sắc với người dưới mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Gần gũi với dân để hiểu rõ nhu cầu của họ."
  • 2."Cô giáo cần gần gũi với học sinh để có thể hỗ trợ tốt hơn."
  • 3."Chúng tôi thường xuyên gần gũi và chia sẻ với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "gần gũi"

Lưu ý về động từ

"gần gũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gần gũi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gần gũi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gần gũi"

gần gũi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Gần nhau về mặt quan hệ tinh thần hoặc tình cảm một cách khái quát. Ví dụ: "Đi làm xa, ít có thời gian gần gũi con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này