gầm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gầm (Danh từ)

Khoảng không gian từ mặt nền đến đáy của một số vật xây dựng hoặc kê bên trên.

Ví dụ (4)
  • 1."Gầm cầu thang."
  • 2."Trốn dưới gầm bàn."
  • 3."Chó chui gầm chạn (tng)."
  • 4."Gầm xe hơi có nhiều đồ đạc."
2
Động từ

Nghĩa 2: gầm (Động từ)

Phát ra tiếng rất to, vang rền, làm rung chuyển không gian xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Gầm lên như con thú dữ."
  • 2."Tiếng đại bác gầm lên."
  • 3."Cơn bão gầm thét trong đêm tối."
3
Động từ

Nghĩa 3: gầm (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "gầm"

Lưu ý về động từ

"gầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gầm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gầm"

gầm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khoảng không gian từ mặt nền đến đáy của một số vật xây dựng hoặc kê bên trên. Ví dụ: "Gầm cầu thang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này