gầm gừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gầm gừ (Động từ)

Hành động phát ra âm thanh lớn, dữ dội, thường thể hiện sự tức giận hoặc đe dọa.

Ví dụ (4)
  • 1."Gầm ghè"
  • 2."Nhìn nhau gầm gừ"
  • 3."Chó gầm gừ khi thấy người lạ."
  • 4."Xe hơi gầm gừ khi chạy qua đoạn đường xóc."

Lưu ý khi sử dụng "gầm gừ"

Lưu ý về động từ

"gầm gừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gầm gừ"

gầm gừ là động từ trong tiếng Việt. Hành động phát ra âm thanh lớn, dữ dội, thường thể hiện sự tức giận hoặc đe dọa. Ví dụ: "Gầm ghè"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này