gấy sốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gấy sốt (Tính từ)

Có cảm giác khó chịu, như sắp sốt, khi cơ thể cảm nhận được dấu hiệu của cơn sốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứ về chiều lại gấy sốt."
  • 2."Con cảm thấy gấy sốt và mệt mỏi trước khi bệnh bắt đầu."
  • 3."Khi trời trở lạnh, tôi thường gấy sốt vào ban đêm."

Lưu ý khi sử dụng "gấy sốt"

Lưu ý về tính từ

"gấy sốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gấy sốt"

gấy sốt là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác khó chịu, như sắp sốt, khi cơ thể cảm nhận được dấu hiệu của cơn sốt. Ví dụ: "Cứ về chiều lại gấy sốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này