gai mắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: gai mắt (Tính từ)
Chướng mắt, khó chịu khi nhìn thấy điều gì đó.
- 1."Ăn mặc thì loè loẹt, đến là gai mắt."
- 2."Làm những điều trái tai gai mắt."
- 3."Cách nói của anh ấy thật sự gai mắt khiến nhiều người không thoải mái."
- 4."Hình ảnh này quá phản cảm, thật gai mắt khi xem."
Lưu ý khi sử dụng "gai mắt"
Lưu ý về tính từ
"gai mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gai mắt"
gai mắt là tính từ trong tiếng Việt. Chướng mắt, khó chịu khi nhìn thấy điều gì đó. Ví dụ: "Ăn mặc thì loè loẹt, đến là gai mắt."
Từ liên quan
gai
Cây thân thảo có gốc hoá gỗ, lá hình trái xoan với mép khía răng và mặt dưới nhiều lông trắng mềm. Lá được sử dụng làm bánh, còn vỏ thân thì lấy sợi.
gai cột sống
Bệnh xảy ra khi gai xương nhọn phát triển ở đốt xương sống, chèn ép vào các mô xung quanh, gây ra cơn đau.
gai góc
Gai thường được dùng để chỉ những khó khăn, trở ngại mà chúng ta phải vượt qua trong cuộc sống.
gai ngạnh
Từ miêu tả tính cách ngang bướng, thường hay gây sự.
gai ốc
Nốt nhỏ nổi lên trên bề mặt da, thường xuất hiện khi bị lạnh hoặc quá sợ hãi.
gala
Buổi tiệc, ngày hội có các hoạt động biểu diễn âm nhạc, nghệ thuật, và nhiều loại hình giải trí khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.