gai mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gai mắt (Tính từ)

Chướng mắt, khó chịu khi nhìn thấy điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn mặc thì loè loẹt, đến là gai mắt."
  • 2."Làm những điều trái tai gai mắt."
  • 3."Cách nói của anh ấy thật sự gai mắt khiến nhiều người không thoải mái."
  • 4."Hình ảnh này quá phản cảm, thật gai mắt khi xem."

Lưu ý khi sử dụng "gai mắt"

Lưu ý về tính từ

"gai mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gai mắt"

gai mắt là tính từ trong tiếng Việt. Chướng mắt, khó chịu khi nhìn thấy điều gì đó. Ví dụ: "Ăn mặc thì loè loẹt, đến là gai mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này