gai cột sống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gai cột sống (Danh từ)

Bệnh xảy ra khi gai xương nhọn phát triển ở đốt xương sống, chèn ép vào các mô xung quanh, gây ra cơn đau.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh thường cảm thấy đau lưng và khó khăn trong việc di chuyển."
  • 2."Chẩn đoán sớm gai cột sống có thể giúp giảm đau và phục hồi chức năng."

Lưu ý khi sử dụng "gai cột sống"

Lưu ý về danh từ

"gai cột sống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gai cột sống"

gai cột sống là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh xảy ra khi gai xương nhọn phát triển ở đốt xương sống, chèn ép vào các mô xung quanh, gây ra cơn đau. Ví dụ: "Người bệnh thường cảm thấy đau lưng và khó khăn trong việc di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này