gai góc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gai góc (Danh từ)

Gai thường được dùng để chỉ những khó khăn, trở ngại mà chúng ta phải vượt qua trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụi cây đầy gai góc."
  • 2."Gặp nhiều gai góc trên đường đời."
  • 3."Cuộc sống không thiếu những gai góc mà chúng ta cần phải đối mặt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gai góc (Tính từ)

Khó tính trong quan hệ và khiến người khác cảm thấy khó chịu, không muốn gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính tình gai góc."
  • 2."Người ấy rất gai góc, ít ai dám lại gần."
  • 3."Cô ấy có một thái độ gai góc, khiến mọi người ngại tiếp xúc."

Lưu ý khi sử dụng "gai góc"

Lưu ý về tính từ

"gai góc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gai góc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gai góc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gai góc"

gai góc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Gai thường được dùng để chỉ những khó khăn, trở ngại mà chúng ta phải vượt qua trong cuộc sống. Ví dụ: "Bụi cây đầy gai góc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này