gai ốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gai ốc (Danh từ)

Nốt nhỏ nổi lên trên bề mặt da, thường xuất hiện khi bị lạnh hoặc quá sợ hãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Lạnh sởn gai ốc."
  • 2."Cảm giác gai ốc chạy dọc sống lưng khi nghe tiếng động lạ."

Lưu ý khi sử dụng "gai ốc"

Lưu ý về danh từ

"gai ốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gai ốc"

gai ốc là danh từ trong tiếng Việt. Nốt nhỏ nổi lên trên bề mặt da, thường xuất hiện khi bị lạnh hoặc quá sợ hãi. Ví dụ: "Lạnh sởn gai ốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này