gác bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gác bỏ (Động từ)

Gạt sang một bên, không còn chú ý đến hay quan tâm nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Gác bỏ chuyện cũ."
  • 2."Đầu óc thảnh thơi, gác bỏ mọi toan tính đời thường."
  • 3."Hãy gác bỏ lo âu và tận hưởng cuộc sống."
  • 4."Cô quyết định gác bỏ những mâu thuẫn và tập trung vào việc học."

Lưu ý khi sử dụng "gác bỏ"

Lưu ý về động từ

"gác bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gác bỏ"

gác bỏ là động từ trong tiếng Việt. Gạt sang một bên, không còn chú ý đến hay quan tâm nữa. Ví dụ: "Gác bỏ chuyện cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này