gác chuông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gác chuông (Danh từ)

Tầng gác dùng để treo chuông trong các nhà chùa hoặc nhà thờ lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Gác chuông của ngôi chùa này rất cao, từ đó có thể nhìn thấy toàn cảnh xung quanh."
  • 2."Âm thanh vang vọng từ gác chuông đã đánh dấu giờ tụng kinh."

Lưu ý khi sử dụng "gác chuông"

Lưu ý về danh từ

"gác chuông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gác chuông"

gác chuông là danh từ trong tiếng Việt. Tầng gác dùng để treo chuông trong các nhà chùa hoặc nhà thờ lớn. Ví dụ: "Gác chuông của ngôi chùa này rất cao, từ đó có thể nhìn thấy toàn cảnh xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này