fe-rít

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fe-rít (Danh từ)

Một loại thực phẩm chế biến từ bột ngũ cốc, thường được dùng để làm bánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường làm bánh mì bằng fe-rít vào mỗi buổi sáng."
  • 2."Cửa hàng bán bánh ngọt này sử dụng fe-rít chất lượng cao."
  • 3."Tôi thích ăn bánh làm từ fe-rít khi uống trà."
2
Động từ

Nghĩa 2: fe-rít (Động từ)

Hành động chế biến hoặc làm món ăn từ fe-rít.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, chị gái tôi đã fe-rít để làm món bánh quy."
  • 2."Hãy fe-rít thật đều tay để bột không bị vón cục."
  • 3."Mỗi lần làm bánh, tôi thường fe-rít trước khi thêm các nguyên liệu khác."

Lưu ý khi sử dụng "fe-rít"

Lưu ý về động từ

"fe-rít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"fe-rít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "fe-rít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "fe-rít"

fe-rít là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thực phẩm chế biến từ bột ngũ cốc, thường được dùng để làm bánh. Ví dụ: "Mẹ tôi thường làm bánh mì bằng fe-rít vào mỗi buổi sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này