fax

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fax (Danh từ)

Phương pháp truyền tải và sao chép các văn bản, sơ đồ, hình ảnh qua đường dây điện hoặc sóng vô tuyến.

Ví dụ (3)
  • 1."Gửi bản thiết kế bằng fax."
  • 2."Tôi sẽ fax tài liệu đó cho bạn ngay."
  • 3."Công ty sử dụng fax để nhận đơn hàng từ khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "fax"

Lưu ý về danh từ

"fax" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "fax"

fax là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp truyền tải và sao chép các văn bản, sơ đồ, hình ảnh qua đường dây điện hoặc sóng vô tuyến. Ví dụ: "Gửi bản thiết kế bằng fax."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này