ferrite

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ferrite (Danh từ)

Hợp chất có chứa oxide sắt, có tính từ, được sử dụng làm vật liệu trong kỹ thuật vô tuyến điện tử.

Ví dụ (2)
  • 1."Ferrite thường được dùng trong các cuộn dây để cải thiện hiệu suất."
  • 2."Sử dụng ferrite trong các thiết bị điện tử giúp giảm thiểu nhiễu."

Lưu ý khi sử dụng "ferrite"

Lưu ý về danh từ

"ferrite" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ferrite"

ferrite là danh từ trong tiếng Việt. Hợp chất có chứa oxide sắt, có tính từ, được sử dụng làm vật liệu trong kỹ thuật vô tuyến điện tử. Ví dụ: "Ferrite thường được dùng trong các cuộn dây để cải thiện hiệu suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này