fen-spat

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fen-spat (Danh từ)

Môt loại mảnh vụn hoặc hạt nhỏ, thường được sử dụng để mô tả các mảnh vật chất không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên bàn có nhiều fen-spat, làm rối mắt quá."
  • 2."Chúng tôi đã nhặt được nhiều fen-spat trên bãi biển sau khi cơn bão qua."
  • 3."Fen-spat từ các công trình xây dựng có thể gây ô nhiễm môi trường."
2
Động từ

Nghĩa 2: fen-spat (Động từ)

Hành động phân tán hoặc làm rơi vụn ra khỏi một thứ gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi mở cái hộp ra, nhiều fen-spat đã rơi xuống sàn."
  • 2."Cô ấy đã fen-spat các miếng bánh ra khắp nơi trong bếp."
  • 3."Chúng ta cần cẩn thận để không fen-spat đất khi làm vườn."

Lưu ý khi sử dụng "fen-spat"

Lưu ý về động từ

"fen-spat" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"fen-spat" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "fen-spat" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "fen-spat"

fen-spat là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Môt loại mảnh vụn hoặc hạt nhỏ, thường được sử dụng để mô tả các mảnh vật chất không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Trên bàn có nhiều fen-spat, làm rối mắt quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này